CHẤT LƯỢNG
Chúng tôi đảm bảo với mọi khách hàng về chất lượng tuyệt đối của các công trình do chúng tôi thực hiện.
ĐÚNG THỜI HẠN
Chúng tôi đảm bảo hoàn thành mọi công trình đúng thời gian như đã ký kết trong hợp đồng.
ẤN TƯỢNG
Mỗi công trình được tạo nên bởi một thiết kế hoàn toàn riêng biệt. Sự độc đáo và phù hợp cho mỗi chủ nhân.
CHUYÊN NGHIỆP
Với đội ngũ nhân viên nhiệt tình, nhiều kinh nghiệm chúng tôi đảm bảo tiến độ và kỹ thuật cho mọi công trình.
Bảng giá thi công

Bảng giá thi công hoàn thiện

Gói tiết kiệm

3.250.000

Xây thô

4.800.000

Hoàn thiện cơ bản

FREE

Xin phép xây dựng - Miễn phí thiết kế

Gói cơ bản

3.300.000

Xây thô

5.000.000

Hoàn thiện cơ bản

FREE

Xin phép xây dựng - Miễn phí thiết kế

Gói trung cấp

3.400.000

Xây thô

5.500.000

Hoàn thiện cơ bản

FREE

Xin phép xây dựng - Miễn phí thiết kế

Gói VIP

3.500.000

Xây thô

5.700.000

Hoàn thiện cơ bản

FREE

Xin phép xây dựng - Miễn phí thiết kế

QUY TRÌNH THIẾT KẾ THI CÔNG

Quy trình thiết kế thi công của Kiến Trúc Ưu Việt

Bảng giá thiết kế

Bảng giá thiết kế của KTUV

Trọn gói đ/m2

130.000 - 150.000

Công trình dân dụng
Khách sạn, Resort

160.000

Bar, cafe, nhà hàng
Công trình dưới 120m²
Phong cách cổ điển

80.000

Sân vườn, Cảnh quan
Tư vấn thiết kế nhanh

Trọn gói bảng vẽ ( phối cảnh ngoại thất &
nội thất, bảng vẽ kết cấu,
bảng vẽ chi tiết nội thất, bảng vẽ M&E)

Giám sát tác giả

Kiến trúc đ/m2

100.000

Công trình dân dụng
Khách sạn, Resort

100.000

Bar, cafe, nhà hàng
Công trình dưới 120m²
Phong cách cổ điển

80.000

Sân vườn, Cảnh quan
Tư vấn thiết kế nhanh

Bảng vẽ Kiến trúc (phối cảnh ngoại thất,
mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt,
bảng vẽ M&E)

Giám sát tác giả

Nội thất đ/m2

100.000

Công trình dân dụng
Khách sạn, Resort

100.000

Bar, cafe, nhà hàng
Công trình dưới 120m²
Phong cách cổ điển

80.000

Sân vườn, Cảnh quan
Tư vấn thiết kế nhanh

Bảng vẽ Nội thất ( phối cảnh 3D nội thất
bên trong, bản vẽ chi tiết nội thất,
bảng vẽ M&E)

Giám sát tác giả

Free thiết kế

FREE

KHI THI CÔNG
Trọn gói XD, nội thất
 

Hầm từ  1-1.3m hệ số 1.5

Hầm từ 1.3-1.7m hệ số 1.7

Hầm từ 1.7-2m hệ số 2.0

Hầm lớn hơn 2m hệ số 2.5

Mái hệ số 0.2 - 0.7

*Giá chưa cọc, cừ tràm